/01 — Thép hình H/I/U/V

Thép hình
H · I · U · V

Thép hình kết cấu cho dầm, cột, xà gồ, bracing — quy cách H100×100 → H1000×400, I100 → I600, U80 → U400, V25 → V200.

/H-BEAM

Thép hình H

Kết cấu chính · 118 mã quy cách

Tiết diện chữ H đối xứng với cánh và bụng cân bằng cho khả năng chịu tải lớn theo cả hai phương ngang - đứng. Là lựa chọn số 1 cho dầm và cột chính trong kết cấu thép hiện đại, cho phép thiết kế không gian nhịp lớn không cần cột phụ.

Mác thépSS400 · A36 · Q235B · Q345B · S275JR · SM490YA · A572
Nhà máyPosco · Hyundai · Hoà Phát · VAS · Baosteel
Quy cáchH100×100 → H1000×400
Chiều dài6m · 12m
Ứng dụng tiêu biểu
  • Cột & dầm chính nhà xưởng, nhà tiền chế
  • Khung kết cấu cao tầng, mái nhịp lớn
  • Dầm cầu vượt, cầu vận chuyển
  • Kho cảng biển, kho logistics
/I-BEAM

Thép hình I

Dầm chịu lực · 187 mã quy cách

Tiết diện chữ I với eo hẹp hơn H, tối ưu chịu uốn theo phương đứng và kinh tế hơn cho tải nhẹ - trung bình. Phù hợp các kết cấu cần chiều cao dầm lớn nhưng không cần chịu lực 2 phương như H.

Mác thépSS400 · A36 · Q235B · Q345B · S275JR
Nhà máyPosco · Hyundai · Baosteel · VAS · Hoà Phát
Quy cáchI100 → I600
Chiều dài6m · 12m
Ứng dụng tiêu biểu
  • Dầm sàn trung tâm thương mại, nhà xưởng
  • Kết cấu phụ, đòn cần trục
  • Đòn bẩy / balance beam thiết bị đặc biệt
  • Khung phụ cầu vượt nhỏ
/U-CHANNEL

Thép hình U

Xà gồ & khung phụ · 377 mã quy cách

U-channel nhẹ, dễ ghép nối, đa dụng cho khung mái và kết cấu phụ. Linh hoạt trong gia công cắt - khoan và lắp đặt trên công trường, là vật liệu không thể thiếu trong nhà xưởng tiền chế và hệ thống M&E.

Mác thépSS400 · A36 · Q235 · Q345 · S275
Nhà máyACS · AKS · VTS · QT · Posco · DVS
Quy cáchU80×40 → U400×100
Chiều dài6m · 12m
Ứng dụng tiêu biểu
  • Xà gồ mái nhà xưởng, kho công nghiệp
  • Máng cáp M&E, máng dẫn ống công nghiệp
  • Khung cửa thép, khung container
  • Cột anten viễn thông, tháp BTS
/L-ANGLE

Thép hình V

Bracing & gia cố · 1.107 mã quy cách

L-angle cánh đều với độ cứng cao, chống xoắn tốt. Đa dụng từ kết cấu giàn không gian đến lan can, kệ sắt, gia cố điểm nối. Là nhóm hàng có quy cách phong phú nhất trong catalog với gần 2.000 mã từ V25 đến V200.

Mác thépSS400 · A36 · Q235 · Q345 · S275
Nhà máyACS · AKS · VTS · QT · DVS · Hoà Phát · VAS
Quy cáchV25 → V200, dày 3-20mm
Chiều dài6m · 12m
Ứng dụng tiêu biểu
  • Bracing giằng kết cấu thép
  • Giàn không gian, mái không gian
  • Khung kệ trưng bày, kệ kho hàng
  • Lan can, cầu thang công trình
/Hình ảnh

Thép H/I/U/V tại kho

Thép hình U Mega Steel - quy cách đa dạng tại khoThép hình U Mega Steel - quy cách đa dạng tại kho Kho thép hình tổng hợp H/V/tấm Mega SteelKho thép hình tổng hợp H/V/tấm Mega Steel Thép H và V trong nhà xưởng Mega SteelThép H và V trong nhà xưởng Mega Steel Thép hình H sơn đầu xanh - kích thước lớn tại khoThép hình H sơn đầu xanh - kích thước lớn tại kho Thép H đầu xanh bốc dỡ tại cảng VinafcoThép H đầu xanh bốc dỡ tại cảng Vinafco Thép hình H lớn nhập khẩu tại cảngThép hình H lớn nhập khẩu tại cảng Dầm H cỡ lớn xếp đống tại khoDầm H cỡ lớn xếp đống tại kho Thép H + U xếp đống pyramid ngoài khoThép H + U xếp đống pyramid ngoài kho Thép hình I/H xếp đống tại khoThép hình I/H xếp đống tại kho Thép hình H xếp pyramid kích thước lớnThép hình H xếp pyramid kích thước lớn Thép hình U mạ kẽm bó hàngThép hình U mạ kẽm bó hàng Thép góc V/L mạ kẽmThép góc V/L mạ kẽm
/02 — Tra cứu

Catalog
chi tiết

Tìm theo tên sản phẩm hoặc mã SP. Dùng các pill bên dưới để lọc theo nhóm hàng.

// HIỂN THỊ 0 / 0 SẢN PHẨM
#
Tên Sản Phẩm
Mã SP
ĐVT
Trọng Lượng
/03 — Tính nhanh

Tính khối lượng
thép hình

Hàng không có sẵn trong catalog? Nhập quy cách để tự tính khối lượng: thép hình V, H/I, ống đúc, thép tấm, cừ Larsen. Khối lượng riêng quy ước 7.85 g/cm³. Nhập đơn giá (đ/kg) để ra thành tiền. Sai số sản xuất ±3–5%.

W = (2B − t) × t × 0.00785  [kg/m]
A = 2B·tf + (H − 2tf)·tw  →  W = A × 0.00785  [kg/m]
* Công thức không tính bo góc — kết quả ~2-3% thấp hơn barem TQ/JIS (vd: H350×350×12×19 ≈ 134 vs barem 137 kg/m).
A = H·tw + 2·(B − tw)·tf  →  W = A × 0.00785  [kg/m]
* Thép U (channel): H = chiều cao bụng, B = bề rộng cánh, tw = dày bụng, tf = dày cánh. Không tính bo góc.
W = (OD − t) × t × π × 0.00785 ≈ (OD − t) × t × 0.02466  [kg/m]
W = D × R × T × 7.85 × 10⁻⁶  [kg/tấm]
Tra cứu barem cừ Larsen U-type (SP-II → SP-VI). Chọn loại để lấy kg/m chuẩn theo TQ/JIS.
* SP = Steel Pile (cừ Larsen U-type). Quy cách W×H×t. Báo giá thường tính trên barem; "âm 5%" là dung sai cân thực giao.

* Công thức tính chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ Mega Steel — 0978 808 646 để biết chi tiết & báo giá chính xác.

Liên hệ báo giá

Logo PNM Phương Nhật Minh
PHƯƠNG NHẬT MINHCÔNG TY TNHH SX TM DV
VP
528/59, tổ 8, khu phố 14, P. Tam Hiệp, T. Đồng Nai
Kho 1
20/19 KP Bình Đường, P. Dĩ An, TP.HCM
Kho 2
Lô 62-64 Đường Số 3, KCN Tân Tạo, P. An Lạc, TP.HCM
MST
3603360199
TK Ngân hàng
336199888 — ACB CN Biên Hoà
Logo Mega Steel
MEGA STEELCÔNG TY TNHH TM XNK
Kho Tân Tạo
Lô 62-64 Đường Số 3, KCN Tân Tạo, P. An Lạc, TP.HCM
Mr Vũ Huy · 0978 808 646 (Zalo/Viber/WeChat)
Kho Sóng Thần
20/19 KP Bình Đường, P. Dĩ An, TP.HCM
Mr Hữu Duy · 0973 467 781 (Zalo)
Mrs Nguyên Thu · 0989 008 571
TK Ngân hàng
808606888 — ACB CN Biên Hoà
Dịch vụ
Xuất nhập khẩu thép · Trading · Logistics
Hỗ trợ
Báo giá, tư vấn quy cách, giao hàng toàn quốc
☎ MR DUY ☎ MR HUY Zalo