Thép hình kết cấu cho dầm, cột, xà gồ, bracing — quy cách H100×100 → H1000×400, I100 → I600, U80 → U400, V25 → V200.
/H-BEAM
Thép hình H
Kết cấu chính · 118 mã quy cách
Tiết diện chữ H đối xứng với cánh và bụng cân bằng cho khả năng chịu tải lớn theo cả hai phương ngang - đứng.
Là lựa chọn số 1 cho dầm và cột chính trong kết cấu thép hiện đại, cho phép thiết kế không gian nhịp lớn không cần cột phụ.
Nhà máyPosco · Hyundai · Hoà Phát · VAS · Baosteel
Quy cáchH100×100 → H1000×400
Chiều dài6m · 12m
Ứng dụng tiêu biểu
Cột & dầm chính nhà xưởng, nhà tiền chế
Khung kết cấu cao tầng, mái nhịp lớn
Dầm cầu vượt, cầu vận chuyển
Kho cảng biển, kho logistics
/I-BEAM
Thép hình I
Dầm chịu lực · 187 mã quy cách
Tiết diện chữ I với eo hẹp hơn H, tối ưu chịu uốn theo phương đứng và kinh tế hơn cho tải nhẹ - trung bình.
Phù hợp các kết cấu cần chiều cao dầm lớn nhưng không cần chịu lực 2 phương như H.
Mác thépSS400 · A36 · Q235B · Q345B · S275JR
Nhà máyPosco · Hyundai · Baosteel · VAS · Hoà Phát
Quy cáchI100 → I600
Chiều dài6m · 12m
Ứng dụng tiêu biểu
Dầm sàn trung tâm thương mại, nhà xưởng
Kết cấu phụ, đòn cần trục
Đòn bẩy / balance beam thiết bị đặc biệt
Khung phụ cầu vượt nhỏ
/U-CHANNEL
Thép hình U
Xà gồ & khung phụ · 377 mã quy cách
U-channel nhẹ, dễ ghép nối, đa dụng cho khung mái và kết cấu phụ. Linh hoạt trong gia công cắt - khoan
và lắp đặt trên công trường, là vật liệu không thể thiếu trong nhà xưởng tiền chế và hệ thống M&E.
Mác thépSS400 · A36 · Q235 · Q345 · S275
Nhà máyACS · AKS · VTS · QT · Posco · DVS
Quy cáchU80×40 → U400×100
Chiều dài6m · 12m
Ứng dụng tiêu biểu
Xà gồ mái nhà xưởng, kho công nghiệp
Máng cáp M&E, máng dẫn ống công nghiệp
Khung cửa thép, khung container
Cột anten viễn thông, tháp BTS
/L-ANGLE
Thép hình V
Bracing & gia cố · 1.107 mã quy cách
L-angle cánh đều với độ cứng cao, chống xoắn tốt. Đa dụng từ kết cấu giàn không gian đến lan can,
kệ sắt, gia cố điểm nối. Là nhóm hàng có quy cách phong phú nhất trong catalog với gần 2.000 mã từ V25 đến V200.
Mác thépSS400 · A36 · Q235 · Q345 · S275
Nhà máyACS · AKS · VTS · QT · DVS · Hoà Phát · VAS
Tìm theo tên sản phẩm hoặc mã SP. Dùng các pill bên dưới để lọc theo nhóm hàng.
// HIỂN THỊ 0 / 0 SẢN PHẨM
#
Tên Sản Phẩm
Mã SP
ĐVT
Trọng Lượng
/03 — Tính nhanh
Tính khối lượng thép hình
Hàng không có sẵn trong catalog? Nhập quy cách để tự tính khối lượng: thép hình V, H/I, ống đúc, thép tấm, cừ Larsen.
Khối lượng riêng quy ước 7.85 g/cm³. Nhập đơn giá (đ/kg) để ra thành tiền. Sai số sản xuất ±3–5%.
W = (2B − t) × t × 0.00785 [kg/m]
A = 2B·tf + (H − 2tf)·tw → W = A × 0.00785 [kg/m]
* Công thức không tính bo góc — kết quả ~2-3% thấp hơn barem TQ/JIS (vd: H350×350×12×19 ≈ 134 vs barem 137 kg/m).
A = H·tw + 2·(B − tw)·tf → W = A × 0.00785 [kg/m]
* Thép U (channel): H = chiều cao bụng, B = bề rộng cánh, tw = dày bụng, tf = dày cánh. Không tính bo góc.
W = (OD − t) × t × π × 0.00785 ≈ (OD − t) × t × 0.02466 [kg/m]
W = D × R × T × 7.85 × 10⁻⁶ [kg/tấm]
Tra cứu barem cừ Larsen U-type (SP-II → SP-VI). Chọn loại để lấy kg/m chuẩn theo TQ/JIS.
* SP = Steel Pile (cừ Larsen U-type). Quy cách W×H×t. Báo giá thường tính trên barem; "âm 5%" là dung sai cân thực giao.
* Công thức tính chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ Mega Steel — 0978 808 646 để biết chi tiết & báo giá chính xác.
Liên hệ báo giá
PHƯƠNG NHẬT MINHCÔNG TY TNHH SX TM DV
VP
528/59, tổ 8, khu phố 14, P. Tam Hiệp, T. Đồng Nai
Kho 1
20/19 KP Bình Đường, P. Dĩ An, TP.HCM
Kho 2
Lô 62-64 Đường Số 3, KCN Tân Tạo, P. An Lạc, TP.HCM